[rè qì]
nhiệt khí
热气扑面
rè qì pū miàn
Hơi nóng phả vào mặt.
锅里冒着热气
guō lǐ mào zhe rè qì
Trong nồi bốc hơi nóng.
讨论会开得热气腾腾
tǎo lùn huì kāi dé rè qì téng téng
Cuộc thảo luận diễn ra sôi nổi.
人多议论多,一高,干劲大
rén duō yì lùn duō , yì gāo , gàn jìn dà
Người đông, bàn tán nhiều, khí thế cao, sức lực lớn.