汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
烈马 (liè mǎ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
烈马
【烈馬】
[liè mǎ]
liệt mã
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Ngựa hung dữ, khó thuần
Ví dụ
驯服烈马
xùn fú liè mǎ
Thuần hóa ngựa bất kham
Từ ghép
0 từ chứa “烈马”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
性情暴烈不容易驾驭的马
驯服~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
烈
liè
liệt
Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nhiệt; Kiên cường, anh dũng, không khuất phục; Người hy sinh vì nghĩa lớn, liệt sĩ
马
mǎ
mã
Ngựa, loài động vật có vú dùng để cưỡi hoặc kéo; Chỉ người hoặc quân đội; Viết tắt của Malaysia