[liè huǒ]
liệt hoả
烈火熊熊の斗争的
liè huǒ xióng xióng の dòu zhēng de
Cuộc đấu tranh rực lửa
烈火干柴liè huǒ gān chái
liệt hoả can sài
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô; đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
烈火见真金liè huǒ jiàn zhēn jīn
liệt hoả kiến chân kim
Lửa lớn mới biết vàng thật; ví với chỉ có lúc mấu chốt mới có thể thử ra phẩm chất con người.
干柴烈火gān chái liè huǒ
can sài liệt hoả
Tình thế dễ bùng nổ; nam nữ đang nồng nàn tình cảm