[diǎn zi]
雨点子
yǔ diǎn zi
hạt mưa
衣服上有几个油点子
yī fu shàng yǒu jǐ gè yóu diǎn zi
quần áo có mấy vết dầu
鼓点子
gǔ diǎn zi
tiếng trống
这个病抓点子药吃就好了
zhè ge bìng zhuā diǎn zi yào chī jiù hǎo le
bệnh này uống chút thuốc là khỏi
这句话说到点子上了
zhè jù huà shuō dào diǎn zi shàng le
câu này nói đúng chỗ rồi
劲儿没使在点子上
jìn ér méi shǐ zài diǎn zi shàng
sức lực dùng không đúng chỗ
办法:出点子想一
bàn fǎ : chū diǎn zi xiǎng yī
biện pháp: nghĩ ra vài ý tưởng
点子背diǎn zi bèi
gặp vận xui
点子扎手diǎn zi zhā shǒu
đối thủ rất khó nhằn
金点子jīn diǎn zi
Ý tưởng, phương pháp có giá trị cực cao.
歪点子wāi diǎn zi
oai
mưu mẹo phi pháp; quỷ quyệt; gian trá
出点子chū diǎn zi
đưa ra ý kiến; đưa ra lời khuyên
鼓点子gǔ diǎn zi
nhịp trống; phách trong kinh kịch
鬼点子guǐ diǎn zi
Ý nghĩ xấu; ý nghĩ khéo léo hoặc kỳ quái
花点子huā diǎn zi
mưu mẹo; lừa đảo