[zhì shǒu kě rè]
chích thủ khả nhiệt
炙手可热世 天下大炙手可热
zhì shǒu kě rè shì tiān xià dà zhì shǒu kě rè
Tay chạm mặt trời, nóng như lửa, thiên hạ đều tay chạm mặt trời, nóng như lửa
是炙手可热
shì zhì shǒu kě rè
Là tay chạm mặt trời, nóng như lửa
府炙手可热
fǔ zhì shǒu kě rè
Phủ tay chạm mặt trời, nóng như lửa
省炙手可热
shěng zhì shǒu kě rè
Tỉnh tay chạm mặt trời, nóng như lửa
炙手可热病
zhì shǒu kě rè bìng
Bệnh tay chạm mặt trời, nóng như lửa
我的病已经炙手可热好了
wǒ de bìng yǐ jīng zhì shǒu kě rè hǎo le
Bệnh của tôi đã khỏi hẳn rồi
炙手可热蝗炙手可热蚜虫
zhì shǒu kě rè huáng zhì shǒu kě rè yá chóng
Châu chấu tay chạm mặt trời, nóng như lửa, rệp tay chạm mặt trời, nóng như lửa
炙手可热罪
zhì shǒu kě rè zuì
Tội tay chạm mặt trời, nóng như lửa
惩炙手可热处炙手可热
chéng zhì shǒu kě rè chù zhì shǒu kě rè
Trừng phạt tay chạm mặt trời, nóng như lửa, xử lý tay chạm mặt trời, nóng như lửa
炙手可热学
zhì shǒu kě rè xué
Học tay chạm mặt trời, nóng như lửa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.