[tān]
than
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
滩头tān tóu
than đầu
bãi biển; bãi cát
滩簧tān huáng
than hoàng
Loại hình nghệ thuật ca xướng lưu hành ở miền nam Giang Tô, miền bắc Chiết Giang. Ban đầu chỉ kể chuyện, sau phát triển thành diễn kịch ngắn, như Tô than (Tô than hoàng), Hồ than (Hồ châu than hoàng). Một số đã phát triển thành hí kịch địa phương, như Thượng Hải than hoàng phát triển thành Hồ kịch
滩地tān dì
than địa
Chỗ bằng phẳng trên bãi bồi, bãi sông, bãi biển
滩涂tān tú
than đồ
bãi bùn
滩头堡tān tóu bǎo
than đầu bảo
đầu cầu
抢滩qiǎng tān
thưởng than
đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng
沙滩shā tān
sa than
bãi biển; bờ cát
沿滩yán tān
duyên than
Khu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
外滩wài tān
ngoại than
Bến Thượng Hải hoặc Ngoại Than
草滩cǎo tān
thảo than
Đồng cỏ rộng lớn gần bờ nước
浅滩qiǎn tān
thiển than
vùng nước cạn; bãi cạn; cồn cát
海滩hǎi tān
hải than
bãi biển
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.