[gǎng]
cảng
港纵横
gǎng zòng héng
Cảng biển rộng lớn
港人gǎng rén
cảng nhân
người Hồng Kông
港元gǎng yuán
cảng nguyên
đô la Hồng Kông
港北gǎng běi
cảng bắc
quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
港区gǎng qū
cảng khu
khu Minato ở trung tâm Tokyo
港南gǎng nán
cảng nam
quận Gangnan của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
港台gǎng tái
cảng đài
Hồng Kông và Đài Loan
港埠gǎng bù
cảng phụ
cảng; bến cảng; ga hàng hải
港岛gǎng dǎo
cảng đảo
Đảo Hồng Kông; viết tắt của 香港島|香港岛[Xiang1 gang3 dao3]
港币gǎng bì
cảng tệ
tiền tệ Hồng Kông; đô la Hồng Kông
港府gǎng fǔ
cảng phủ
chính phủ Hong Kong
港普gǎng pǔ
cảng phổ
tiếng pha tạp Hong Kong
港深gǎng shēn
cảng thâm
viết tắt của Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4]