[gǎng qū]
cảng khu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
茂港区mào gǎng qū
mậu cảng khu
quận Maogang của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông
泉港区quán gǎng qū
tuyền cảng khu
Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
海港区hǎi gǎng qū
hải cảng khu
quận cảng; quận Haigang của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
高港区gāo gǎng qū
cao cảng khu
quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
大港区dà gǎng qū
đại cảng khu
Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
南港区nán gǎng qū
nam cảng khu
Quận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
东港区dōng gǎng qū
đông cảng khu
quận Đông Cảng của thành phố Nhật Chiếu 日照市[Ri4 zhao4 shi4], Sơn Đông
小港区xiǎo gǎng qū
tiểu cảng khu
quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
龙港区lóng gǎng qū
long cảng khu
quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
铁山港区tiě shān gǎng qū
thiết sơn cảng khu
Quận Tieshangang của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
黄石港区huáng shí gǎng qū
hoàng thạch cảng khu
quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.