[hán]
hàm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涵蓄hán xù
hàm súc
Xem含蓄
涵养hán yǎng
hàm dưỡng
tu dưỡng; duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung
涵淡hán dàn
hàm đạm
sóng
涵管hán guǎn
hàm quản
ống cống ngầm
涵闸hán zhá
hàm trập
Ống cống và âu thuyền
涵容hán róng
hàm dung
Bao dung; bao hàm
涵意hán yì
hàm ý
nội dung; ý nghĩa; hàm ý
涵括hán kuò
hàm quát
bao hàm; bao quát
涵摄hán shè
hàm nhiếp
đồng hóa; bao gồm
涵江hán jiāng
hàm giang
Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
涵洞hán dòng
hàm động
cống ngầm
涵盖hán gài
hàm cái
bao phủ; bao gồm; bao hàm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.