[hán yǎng]
hàm dưỡng
修养
xiū yǎng
Tu dưỡng
用造林来涵养水源
yòng zào lín lái hán yǎng shuǐ yuán
Trồng rừng để bảo vệ nguồn nước
改良土壤结构,涵养地力の中华优秀传统文化是涵养社会主义核心价值观的重要源泉
gǎi liáng tǔ rǎng jié gòu , hán yǎng dì lì の zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì hán yǎng shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān de zhòng yào yuán quán
Cải tạo cấu trúc đất, bồi dưỡng sức đất Văn hóa truyền thống tốt đẹp của Trung Hoa là nguồn quan trọng bồi dưỡng các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.