[shè]
thiệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涉世shè shì
thiệp thế
nhìn đời; bước ra xã hội; tích lũy kinh nghiệm
涉事shè shì
thiệp sự
liên quan đến vụ việc; kể lại sự việc
涉众shè zhòng
thiệp chúng
các bên liên quan; một bên liên quan
涉历shè lì
thiệp lịch
trải nghiệm
涉县shè xiàn
thiệp huyện
huyện She ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
涉外shè wài
thiệp ngoại
liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ
涉嫌shè xián
thiệp hiềm
bị tình nghi; bị nghi ngờ
涉密shè mì
thiệp mật
Liên quan đến bí mật
涉想shè xiǎng
thiệp tưởng
tưởng tượng; xem xét
涉案shè àn
thiệp án
có liên quan đến vụ án
涉渡shè dù
thiệp độ
lội qua; lội qua
涉猎shè liè
thiệp liệp
đọc lướt; đọc qua loa; đọc lướt qua
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.