[shè liè]
thiệp liệp
有的书必须精读,有的只要稍加涉猎即可
yǒu de shū bì xū jīng dú , yǒu de zhǐ yào shāo jiā shè liè jí kě
Có sách phải đọc kỹ, có sách chỉ cần đọc lướt qua là được
涉及:学生生活是作家们较少涉猎的领域
shè jí : xué shēng shēng huó shì zuò jiā men jiào shǎo shè liè de lǐng yù
Đời sống sinh viên là lĩnh vực mà các nhà văn ít đề cập đến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.