[tú]
đồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
涂写tú xiě
đồ tả
bôi; vẽ bậy
涂山tú shān
đồ sơn
núi Tu ở Chiết Giang
涂潭tú tán
đồ đàm
nước bùn trong ao hoặc hồ
涂片tú piàn
đồ phiến
mẫu phết; lam kính hiển vi
涂盖tú gài
đồ cái
phủ; lớp che; phết lên
涂装tú zhuāng
đồ trang
trang trí sơn; lớp sơn bên ngoài
涂鸭tú yā
đồ áp
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém
涂鸦tú yā
đồ nha
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém
涂改tú gǎi
đồ cải
thay đổi; thay đổi bằng cách sơn đè; sửa
涂料tú liào
đồ liệu
sơn
涂饰tú shì
đồ sức
sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí
涂炭tú tàn
đồ thán
khốn khổ tột cùng; trong cảnh cực kỳ đau khổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.