[tú yā]
đồ nha
“忽来案上翻墨汁,涂抹诗书如老鸦。后世用“涂鸦”形容字写得很差(多用作谦辞)
“ hū lái àn shàng fān mò zhī , tú mǒ shī shū rú lǎo yā 。 hòu shì yòng “ tú yā ” xíng róng zì xiě dé hěn chà ( duō yòng zuò qiān cí )
“Bỗng nhiên lật mực trên bàn, viết vẽ thơ sách như quạ già. Đời sau dùng “涂鸦” để tả chữ viết rất tệ (thường dùng làm lời khiêm tốn)
街头涂鸦
jiē tóu tú yā
Vẽ bậy đường phố
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.