[jìn]
tẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
浸没jìn mò
tẩm một
nhấn chìm; làm ngập
浸泡jìn pào
tẩm phao
ngâm; nhúng; nhấn chìm
浸染jìn rǎn
tẩm nhiễm
bị nhiễm; bị ảnh hưởng dần dần
浸沉jìn chén
tẩm trầm
ngâm; ngấm
浸透jìn tòu
tẩm thấu
ngâm; thấm đẫm; ướt sũng
浸润jìn rùn
tẩm nhuận
thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm
浸种jìn zhǒng
tẩm chủng
ngâm hạt
浸入jìn rù
tẩm nhập
ngâm; nhúng
浸剂jìn jì
tẩm tễ
thuốc ngâm
浸水jìn shuǐ
tẩm thuỷ
nhúng vào nước; làm ướt đẫm; làm ngập nước
浸洗jìn xǐ
tẩm tẩy
nhúng; rửa
浸渍jìn zì
tẩm tý
ngâm; ủ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.