[jìn tòu]
tẩm thấu
他穿的一双布鞋被雨水浸透了
tā chuān de yì shuāng bù xié bèi yǔ shuǐ jìn tòu le
Đôi giày vải anh ấy đi bị mưa làm ướt sũng
汗水浸透了衬衫
hàn shuǐ jìn tòu le chèn shān
Mồ hôi thấm đẫm chiếc áo sơ mi
这些诗篇浸透着诗人眷念祖国的深情
zhè xiē shī piān jìn tòu zhe shī rén juàn niàn zǔ guó de shēn qíng
Những áng thơ này thấm đẫm tình cảm sâu sắc của nhà thơ hướng về quê hương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.