[dòng]
động
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
洞口dòng kǒu
động khẩu
huyện Dongkou ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
洞天dòng tiān
động thiên
thiên đường; nơi đẹp hoặc tuyệt vời; chốn bồng lai
洞子dòng zǐ
động tử
hang; hố; nhà kính
洞孔dòng kǒng
động khổng
lỗ
洞察dòng chá
động sát
nhìn rõ
洞府dòng fǔ
động phủ
hang động; nơi ở huyền thoại của người bất tử
洞开dòng kāi
động khai
mở toang
洞彻dòng chè
động triệt
Hiểu rõ, thấu suốt
洞悉dòng xī
động tất
hiểu rõ
洞房dòng fáng
động phòng
phòng kín bí mật; phòng tân hôn
洞晓dòng xiǎo
động hiểu
Hiểu rõ, tinh thông
洞泄dòng xiè
động tiết
tiêu chảy lỵ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.