[lèi]
lệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
泪人lèi rén
lệ nhân
người khóc không ngừng, mặt đẫm lệ
泪光lèi guāng
lệ quang
nước mắt lấp lánh
泪奔lèi bēn
lệ bôn
trở nên xúc động
泪崩lèi bēng
lệ băng
Khóc òa
泪水lèi shuǐ
lệ thuỷ
nước mắt; lệ
泪液lèi yè
lệ dịch
nước mắt; lệ
泪滴lèi dī
lệ tích
giọt nước mắt
泪点lèi diǎn
lệ điểm
điểm lệ; nước mắt; thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
泪珠lèi zhū
lệ châu
một giọt nước mắt
泪痕lèi hén
lệ ngân
vết nước mắt
泪眼lèi yǎn
lệ nhãn
mắt đẫm lệ
泪管lèi guǎn
lệ quản
ống dẫn nước mắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.