[fǎ ér]
pháp nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
没法儿méi fǎ ér
một pháp nhi
không thể làm gì được; không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...
变法儿biàn fǎ ér
biến pháp nhi
thử mọi phương pháp có sẵn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.