[biàn fǎ ér]
biến pháp nhi
食堂里总是变法儿把伙食搞得好一些
shí táng lǐ zǒng shì biàn fǎ ér bǎ huǒ shí gǎo dé hǎo yì xiē
Nhà ăn luôn tìm cách để cải thiện bữa ăn
他变着法儿算计人
tā biàn zhāo fǎ ér suàn jì rén
Anh ta bày đủ cách để tính kế người khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.