[tú jìng]
đồ kính
寻找解决1326t一t
xún zhǎo jiě jué 1326t yī t
Tìm cách giải quyết vấn đề
凃駼菟梌屠稌腯瘏酴土问题的途径革新的途径。t
tú tú tú tú tú tú tú tú tú tǔ wèn tí de tú jìng gé xīn de tú jìng 。t
Tìm con đường cải cách.
途径抹途径饰!途径脂抹粉
tú jìng mǒ tú jìng shì ! tú jìng zhī mǒ fěn
Trang điểm! Phấn son trát mặt
途径上一层油
tú jìng shàng yì céng yóu
Một lớp dầu trên đường đi
途径鸦
tú jìng yā
Chim sẻ trên đường
信手途径上几笔
xìn shǒu tú jìng shàng jǐ bǐ
Vẽ vài nét tùy bút
途径改
tú jìng gǎi
Thay đổi con đường
把写错的字途径掉
bǎ xiě cuò de zì tú jìng diào
Gạch bỏ chữ viết sai
途径炭
tú jìng tàn
Than trên đường
途径田
tú jìng tián
Ruộng trên đường
滩途径。t〈书〉同“途”
tān tú jìng 。t〈 shū 〉 tóng “ tú ”
Bãi bồi ven đường. (văn viết) giống "đồ"