[méi fǎ ér]
một pháp nhi
遇到这种事,谁也没法儿
yù dào zhè zhǒng shì , shuí yě méi fǎ ér
Gặp chuyện thế này, ai cũng bó tay.
急得没了法儿了
jí dé méi le fǎ ér le
Nóng ruột đến mức hết cách rồi.
这件事没法儿不传出去
zhè jiàn shì méi fǎ ér bù chuán chū qù
Việc này không thể không lan truyền ra ngoài.
他的为人简直是没法儿再好了
tā de wèi rén jiǎn zhí shì méi fǎ ér zài hǎo le
Phẩm hạnh của anh ta thì đúng là không còn gì tốt hơn được nữa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.