[zhān]
triêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沾光zhān guāng
triêm quang
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
沾化zhān huà
triêm hoá
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
沾唇zhān chún
triêm thần
làm ướt môi; nhấp; đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
沾染zhān rǎn
triêm nhiễm
bị ô nhiễm; bị lây nhiễm; được chút lợi
沾湿zhān shī
triêm thấp
làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm
沾满zhān mǎn
triêm mãn
lấm lem; phủ đầy; dính đầy
沾边zhān biān
triêm biên
có liên quan; gần với; có sự liên hệ
沾酱zhān jiàng
triêm tương
chấm
沾黏zhān nián
triêm niêm
dính vào; sự dính
沾亲zhān qīn
triêm thân
Có quan hệ họ hàng (thường chỉ quan hệ xa)
沾濡zhān rú
triêm nhu
làm ẩm
沾益zhān yì
triêm ích
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.