[zhì]
trị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
治国zhì guó
trị quốc
cai trị đất nước
治多zhì duō
trị đa
huyện Chỉ Đa trong Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
治好zhì hǎo
trị hảo
chữa khỏi
治学zhì xué
trị học
học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật
治安zhì ān
trị an
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
治愈zhì yù
trị dũ
chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần
治愚zhì yú
trị ngu
loại bỏ cách tư duy lạc hậu
治本zhì běn
trị bản
giải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài
治死zhì sǐ
trị tử
xử tử
治气zhì qì
trị khí
nổi giận
治水zhì shuǐ
trị thuỷ
Trị thủy; tiêu trừ tai họa do nước
治保zhì bǎo
trị bảo
thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.