[zhì xué]
trị học
國研究学问:治学严谨
guó yán jiū xué wèn : zhì xué yán jǐn
Nghiên cứu học vấn: Nghiên cứu học vấn nghiêm túc
实事求是,才是治学的正确态度
shí shì qiú shì , cái shì zhì xué de zhèng què tài dù
Thực sự cầu thị, mới là thái độ đúng đắn trong học vấn
政治学zhèng zhì xué
chính trị học
chính trị; khoa học chính trị