[yóu]
dầu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
油坊yóu fáng
dầu phường
Xưởng ép dầu thực vật
油层yóu céng
dầu tầng
Lớp đất chứa dầu mỏ
油亮yóu liàng
dầu lượng
bóng láng; sáng bóng
油麦yóu mài
dầu mạch
yến mạch trần
油光yóu guāng
dầu quang
bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng
油塔yóu tǎ
dầu tháp
bồn chứa dầu
油子yóu zǐ
dầu tử
chất đặc và dính; cáo già
油尺yóu chǐ
dầu thước
cây thăm dầu; thước đo dầu
油库yóu kù
dầu khố
kho nhiên liệu; trạm nhiên liệu
油彩yóu cǎi
dầu thái
Sơn dầu (dùng hóa trang)
油料yóu liào
dầu liệu
hạt có dầu; dầu; nhiên liệu
油工yóu gōng
dầu công
Thợ sơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.