[zhān]
chiên
氈大醉。mao 图船停泊时所用的器具,上带倒钩的爪儿,另一端用铁链连在船上,停船时,把带倒钩的一端抛到水底或岸边,用来稳定船舶
zhān dà zuì 。mao tú chuán tíng bó shí suǒ yòng de qì jù , shàng dài dǎo gōu de zhuǎ ér , lìng yì duān yòng tiě liàn lián zài chuán shàng , tíng chuán shí , bǎ dài dǎo gōu de yì duān pāo dào shuǐ dǐ huò àn biān , yòng lái wěn dìng chuán bó
Say bí tỉ. Neo thuyền (dụng cụ dùng khi thuyền neo đậu, có mỏ neo có móc, đầu kia nối với thuyền bằng xích, khi neo thuyền thì ném đầu có móc xuống đáy nước hoặc bờ để ổn định thuyền)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.