[bì]
tất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
毕典bì diǎn
tất điển
lễ tốt nghiệp; tốt nghiệp
毕兹bì zī
tất tư
QNB
毕婚bì hūn
tất hôn
kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
毕摩bì mó
tất ma
pháp sư trong dân tộc Di
毕昇bì shēng
tất thăng
Tì Thăng, người phát minh ra công nghệ in chữ rời
毕生bì shēng
tất sinh
cả đời; trọn đời
毕节bì jié
tất tiết
thành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
毕设bì shè
tất thiết
dự án tốt nghiệp
毕露bì lù
tất lộ
Bị lộ hoàn toàn.
毕竟bì jìng
tất cánh
sau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong
毕业bì yè
tất nghiệp
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
毕命bì mìng
tất mệnh
chết; bị đoản mệnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.