[bì lù]
tất lộ
原形毕露凶相毕露
yuán xíng bì lù xiōng xiàng bì lù
Lộ nguyên hình, lộ hung tướng
凶相毕露xiōng xiàng bì lù
hung tướng tất lộ
lộ rõ vẻ hung ác; nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
真相毕露zhēn xiàng bì lù
chân tướng tất lộ
bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra; ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
锋芒毕露fēng máng bì lù
phong mang tất lộ
phô diễn tài năng
原形毕露yuán xíng bì lù
nguyên hình tất lộ
danh tính thật lộ ra hoàn toàn; nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật