[bù xíng]
bộ hành
下马步行
xià mǎ bù xíng
Xuống ngựa đi bộ
与其挤车,不如步行
yǔ qí jǐ chē , bù rú bù xíng
Thà đi bộ còn hơn chen chúc trên xe
步行区bù xíng qū
khu vực đi bộ
步行者bù xíng zhě
người đi bộ
步行虫bù xíng chóng
bọ cánh cứng đất
步行街bù xíng jiē
khu không có xe; phố đi bộ