[zhèng dāng]
chính
正当春耕之时。另见1671 页 zhengdang
zhèng dāng chūn gēng zhī shí 。 lìng jiàn 1671 yè zhengdang
Đúng dịp mùa xuân cày cấy
正当行为
zhèng dāng xíng wéi
Hành vi chính đáng
正当的要求
zhèng dāng de yāo qiú
Yêu cầu chính đáng
正当年zhèng dāng nián
chính
đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
正当时zhèng dāng shí
chính
thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp
正当中zhèng dāng zhōng
chính
chính giữa; ngay giữa
正当性zhèng dāng xìng
chính
tính hợp pháp
正当防卫zhèng dàng fáng wèi
chính
tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
正当理由zhèng dāng lǐ yóu
chính
lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
不正当bú zhèng dāng
không trung thực; không công bằng; không phù hợp
不正当竞争bú zhèng dāng jìng zhēng
cạnh tranh không lành mạnh