[xīn]
hân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
欣喜xīn xǐ
hân hỷ
vui mừng
欣羡xīn xiàn
hân tiện
Ngưỡng mộ
欣赏xīn shǎng
hân thưởng
thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
欣逢xīn féng
hân phùng
vào dịp vui mừng của
欣然xīn rán
hân nhiên
một cách vui vẻ; một cách hân hoan
欣幸xīn xìng
hân hạnh
vui sướng; cực kỳ vui mừng
欣弗xīn fú
hân phất
tên thương hiệu của một loại thuốc tiêm kháng sinh bị đổ lỗi cho một số ca tử vong năm 2006
欣慰xīn wèi
hân uỷ
cảm thấy hài lòng
欣喜若狂xīn xǐ ruò kuáng
hân hỷ nhược cuồng
vui mừng phát cuồng
欣欣向荣xīn xīn xiàng róng
hân hân hướng vinh
hưng thịnh; phát đạt
放欣fàng xīn
phóng hân
Vui vẻ; tươi tốt
欢欣huān xīn
hoan hân
phấn khởi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.