[mú yàng]
mô dạng
这孩子的模样像他爸爸
zhè hái zi de mú yàng xiàng tā bà ba
Đứa bé này trông giống bố nó
看你打扮成这模样,我几乎认不出来了
kàn nǐ dǎ bàn chéng zhè mú yàng , wǒ jī hū rèn bù chū lái le
Nhìn cậu ăn mặc thế này, tôi suýt không nhận ra
等了大概有半个小时模样
děng le dà gài yǒu bàn gè xiǎo shí mú yàng
Đợi khoảng nửa tiếng đồng hồ
这个人有三十岁模样
zhè ge rén yǒu sān shí suì mú yàng
Người này khoảng ba mươi tuổi
不像要留客人吃饭的模样看模样,这家饭馆像是快要关张了
bú xiàng yào liú kè rén chī fàn de mú yàng kàn mú yàng , zhè jiā fàn guǎn xiàng shì kuài yào guān zhāng le
Trông không giống định giữ khách ăn cơm, nhìn bộ dạng thì quán này sắp đóng cửa rồi