[yàng]
dạng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
样单yàng dān
dạng đơn
bảng mẫu; biểu mẫu; bảng kiểu dáng
样品yàng pǐn
dạng phẩm
mẫu; vật mẫu
样币yàng bì
dạng tệ
Tiền tệ mẫu; tiền tệ không lưu hành.
样张yàng zhāng
dạng trương
bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu
样态yàng tài
dạng thái
Kiểu dáng, hình thái
样报yàng bào
dạng báo
Báo làm mẫu
样本yàng běn
dạng bản
mẫu; vật mẫu
样机yàng jī
dạng cơ
nguyên mẫu
样板yàng bǎn
dạng bản
khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình
样样yàng yàng
dạng dạng
mọi loại
样片yàng piàn
dạng phiến
Phim điện ảnh, truyền hình được quay để xét duyệt, trưng bày, tuyên truyền; ảnh, đoạn phim làm mẫu để thể hiện hiệu quả quay
样稿yàng gǎo
dạng cảo
Bản thảo, bản vẽ mẫu dùng để lấy ý kiến hoặc trình người có liên quan xem xét
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.