[jié quǎn fèi yáo]
kiệt khuyển phệ nghiêu
“桀之犬可使吠尧”,桀的狗向尧狂吠,比喻走狗一心为它的主子效劳
“ jié zhī quǎn kě shǐ fèi yáo ”, jié de gǒu xiàng yáo kuáng fèi , bǐ yù zǒu gǒu yì xīn wèi tā de zhǔ zǐ xiào láo
“Chó của Kiệt có thể sủa Nghiêu”, chó của Kiệt sủa Nghiêu, ví với kẻ tay sai một lòng phục vụ chủ nhân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.