[fèi]
phệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吠叫fèi jiào
phệ khiếu
sủa; rú
吠陀fèi tuó
phệ đà
Vệ-đà
吠形吠声fèi xíng fèi shēng
phệ hình phệ thanh
Bắt chước hình dạng, bắt chước tiếng kêu.
吠影吠声fèi yǐng fèi shēng
phệ ảnh phệ thanh
Bắt chước hình dạng, bắt chước tiếng kêu; cơ quan hô hấp của người và động vật bậc cao.
狗吠gǒu fèi
cẩu phệ
sủa
狂吠kuáng fèi
cuồng phệ
sủa điên cuồng; hú
桀犬吠尧jié quǎn fèi yáo
kiệt khuyển phệ nghiêu
Chó Kệt sủa Nghiêu (chỉ kẻ tiểu nhân a dua, hùa theo kẻ ác)
梨俱吠陀lí jù fèi tuó
lê câu phệ đà
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
生命吠陀shēng mìng fèi tuó
sinh mệnh phệ đà
xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
阿育吠陀ā yù fèi tuó
a dục phệ đà
Ayurveda
蜀犬吠日shǔ quǎn fèi rì
thục khuyển phệ nhật
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời; nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi hiếm khi thấy ngày nắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.