[yáo]
nghiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
尧舜yáo shùn
nghiêu thuấn
Nghiêu Thuấn (tên hai vị vua hiền thời Thượng cổ); bậc thánh nhân.
尧都yáo dōu
nghiêu đô
quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
尧都区yáo dōu qū
nghiêu đô khu
quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây
唐尧táng yáo
đường nghiêu
Nghiêu hoặc Đường Nghiêu, một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
隆尧lóng yáo
long nghiêu
huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
赵忠尧zhào zhōng yáo
triệu trung nghiêu
Triệu Trung Dao, nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
隆尧县lóng yáo xiàn
long nghiêu huyện
huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
桀犬吠尧jié quǎn fèi yáo
kiệt khuyển phệ nghiêu
Chó Kệt sủa Nghiêu (chỉ kẻ tiểu nhân a dua, hùa theo kẻ ác)
舜日尧天shùn rì yáo tiān
thuấn nhật nghiêu thiên
ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì; mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
舜日尧年shùn rì yáo nián
thuấn nhật nghiêu niên
Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày; mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.