[jié]
kiệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
桀王jié wáng
kiệt vương
Vua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ, nổi tiếng là bạo chúa tàn ác và vô đạo đức
桀骜jié ào
kiệt ngạo
Cứng đầu; ương ngạnh
桀犬吠尧jié quǎn fèi yáo
kiệt khuyển phệ nghiêu
Chó Kệt sủa Nghiêu (chỉ kẻ tiểu nhân a dua, hùa theo kẻ ác)
桀贪骜诈jié tān ào zhà
kiệt tham ngạo trá
tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối
桀骜不逊jié ào bú xùn
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀骜不顺jié ào bú shùn
xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]
桀骜不驯jié ào bú xùn
ngang ngạnh và bướng bỉnh; không khuất phục
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.