[lì]
lật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
栗子lì zǐ
lật tử
hạt dẻ
栗暴lì bào
lật bạo
Đánh vào đỉnh đầu người.
栗凿lì záo
lật tạc
Đánh vào đỉnh đầu người.
栗色lì sè
lật sắc
màu nâu hạt dẻ
栗然lì rán
lật nhiên
run rẩy; rùng mình
栗鸢lì yuān
lật diên
Diều hâu Brahminy
栗鳽lì jiān
lật khiên
vạc đêm Nhật Bản
栗鸮lì xiāo
lật hiêu
cú muỗi phương Đông
栗鹀lì wú
sẻ ngô ngực nâu
栗鼠lì shǔ
lật thử
chinchilla; chuột chipmunk
栗树鸭lì shù yā
lật thụ áp
vịt trời nhỏ
栗苇鳽lì wěi jiān
lật vĩ khiên
vạc quế
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.