[lì bào]
lật bạo
头上挨了几个栗暴。也说栗凿
tóu shàng āi le jǐ gè lì bào 。 yě shuō lì záo
Bị đánh mấy cái vào đầu bằng quả dẻ. Cũng nói 栗凿
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.