[biāo zhǔn]
tiêu chuẩn
技术标准
jì shù biāo zhǔn
Tiêu chuẩn kỹ thuật
实践是检验真理的唯-标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi - biāo zhǔn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
标准音
biāo zhǔn yīn
Âm chuẩn
标准时!她的发音很标准
biāo zhǔn shí ! tā de fā yīn hěn biāo zhǔn
Giờ chuẩn! Cách phát âm của cô ấy rất chuẩn
标准像biāo zhǔn xiàng
tiêu chuẩn tượng
chân dung chính thức
标准差biāo zhǔn chà
tiêu chuẩn sai
độ lệch chuẩn
标准时biāo zhǔn shí
tiêu chuẩn thời
giờ chuẩn
标准粉biāo zhǔn fěn
tiêu chuẩn phấn
Bột mì được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng bột mì quốc gia (bao gồm các chỉ số như protein, gluten, độ hút nước, phụ gia...).
标准语biāo zhǔn yǔ
tiêu chuẩn ngữ
ngôn ngữ tiêu chuẩn
标准间biāo zhǔn jiān
tiêu chuẩn gian
phòng tiêu chuẩn; phòng đôi với kích thước và tiện nghi tiêu chuẩn; viết tắt 標間|标间[biao1 jian1]
标准音biāo zhǔn yīn
tiêu chuẩn âm
phát âm tiêu chuẩn; tông tiêu chuẩn
标准化biāo zhǔn huà
tiêu chuẩn hoá
tiêu chuẩn hoá
标准件biāo zhǔn jiàn
tiêu chuẩn kiện
Bộ phận được sản xuất theo tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thống nhất, có tính phổ dụng.
标准杆biāo zhǔn gān
gậy tiêu chuẩn
标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùn
tiêu chuẩn thước
cỡ mẫu
标准工资biāo zhǔn gōng zī
tiêu chuẩn công tư
Lương cơ bản