[běn wèi]
bản vị
金本位
jīn běn wèi
Chế độ bản vị vàng
银本位
yín běn wèi
Chế độ bản vị bạc
本位货币
běn wèi huò bì
Tiền tệ bản vị
本位工作
běn wèi gōng zuò
Công việc tiêu chuẩn
这足本位,一专多能
zhè zú běn wèi , yì zhuān duō néng
Đây là tiêu chuẩn, một người có nhiều kỹ năng
教学工作要以学生为本位
jiào xué gōng zuò yào yǐ xué shēng wèi běn wèi
Công tác giảng dạy phải lấy học sinh làm trung tâm
本位音běn wèi yīn
bản vị âm
nốt tự nhiên
本位制běn wèi zhì
bản vị chế
tiêu chuẩn tiền tệ
本位号běn wèi hào
bản vị hiệu
dấu bình, ♮
本位货币běn wèi huò bì
bản vị hoá tệ
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本幣|本币
本位主义běn wèi zhǔ yì
bản vị chủ
chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận
官本位guān běn wèi
quan bản vị
Quan niệm coi chức vụ và quyền lực là tiêu chuẩn đánh giá địa vị xã hội và năng lực của con người
金本位jīn běn wèi
kim bản vị
chế độ bản vị vàng
银本位yín běn wèi
ngân bản vị
Tiêu chuẩn Bạc
复本位制fù běn wèi zhì
phức bản vị chế
Chế độ tiền tệ kép; đồng thời sử dụng vàng và bạc làm bản vị tiền tệ
银本位制yín běn wèi zhì
ngân bản vị chế
Tiêu chuẩn Bạc