[biāo]
tiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
标兵biāo bīng
tiêu binh
lính diễu hành; ví dụ; hình mẫu
标准biāo zhǔn
tiêu chuẩn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
标号biāo hào
tiêu hiệu
cấp
标图biāo tú
tiêu đồ
đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ
标地biāo dì
tiêu địa
mảnh đất
标定biāo dìng
tiêu định
phân định; đo đạc; hiệu chuẩn
标尺biāo chǐ
tiêu thước
thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo
标帜biāo zhì
tiêu xí
cờ; tiêu chuẩn
标底biāo dǐ
tiêu để
số cơ sở; giá khởi điểm
标度biāo dù
tiêu độ
thang đo
标得biāo dé
tiêu đắc
thắng trong một cuộc đấu thầu
标会biāo huì
tiêu hội
hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như vậy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.