[biāo dìng]
tiêu định
在地图上标定目标 技术小组对装置进行全面标定
zài dì tú shàng biāo dìng mù biāo jì shù xiǎo zǔ duì zhuāng zhì jìn xíng quán miàn biāo dìng
Đánh dấu mục tiêu trên bản đồ. Tổ kỹ thuật đã hiệu chuẩn toàn diện thiết bị
标定自行车
biāo dìng zì xíng chē
Hiệu chuẩn xe đạp
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.