[liǔ]
liễu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柳园liǔ yuán
liễu viên
trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
柳城liǔ chéng
liễu thành
huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
柳州liǔ zhōu
liễu châu
thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây
柳杉liǔ shān
liễu sam
cây tuyết tùng Nhật Bản
柳杞liǔ qǐ
liễu kỷ
cây liễu
柳林liǔ lín
liễu lâm
huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
柳树liǔ shù
liễu thụ
cây liễu
柳橙liǔ chéng
liễu tranh
quả cam
柳永liǔ yǒng
liễu vĩnh
Liu Yong, nhà thơ thời Tống
柳江liǔ jiāng
liễu giang
huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
柳河liǔ hé
liễu hà
huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
柳丁liǔ dīng
liễu đinh
quả cam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.