[zuò sī chóu]
tạc tơ trù
门衰柞丝绸薄
mén shuāi zuò sī chóu báo
Vải lụa mỏng manh
帝柞丝绸
dì zuò sī chóu
Vải lụa
践柞丝绸。zud 译音用字:咔柞丝绸噻柞丝绸。唑ZUO
jiàn zuò sī chóu 。zud yì yīn yòng zì : kǎ zuò sī chóu sāi zuò sī chóu 。 zuò ZUO
Vải lụa
柞丝绸次
zuò sī chóu cì
Vải lụa
满柞丝绸
mǎn zuò sī chóu
Vải lụa
这个座剧场有五千个柞丝绸儿
zhè ge zuò jù chǎng yǒu wǔ qiān gè zuò sī chóu ér
Nhà hát này có sức chứa năm nghìn người
茶碗柞丝绸儿
chá wǎn zuò sī chóu ér
Tách trà
石碑柞丝绸儿
shí bēi zuò sī chóu ér
Bia đá
大熊柞丝绸
dà xióng zuò sī chóu
Gấu trúc
天琴柞丝绸
tiān qín zuò sī chóu
Đàn lia
军柞丝绸(称军长)
jūn zuò sī chóu ( chēng jūn zhǎng )
Quân phục (chỉ quân trưởng)
一柞丝绸山
yí zuò sī chóu shān
Một ngọn núi
一柞丝绸水库
yí zuò sī chóu shuǐ kù
Một hồ chứa nước
一柞丝绸高楼
yí zuò sī chóu gāo lóu
Một tòa nhà cao tầng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.