[bǎi]
bách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柏油bǎi yóu
bách dầu
nhựa đường; nhựa hắc ín; nhựa đường đặc
柏崎bǎi qí
bách khi
Kashiwazaki; Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh
柏乡bǎi xiāng
bách hương
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
柏悦bǎi yuè
bách duyệt
Park Hyatt
柏林bó lín
bá lâm
Berlin, thủ đô của Đức
柏树bǎi shù
bách thụ
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
柏油路bǎi yóu lù
bách dầu lộ
đường trải nhựa; đường nhựa
柏克莱bǎi kè lái
bách khắc lai
Berkeley; George Berkeley, Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California
柏克郡bǎi kè jùn
bách khắc quận
Berkshire
柏崎市bǎi qí shì
bách khi thị
thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
柏乡县bǎi xiāng xiàn
bách hương huyện
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
柏拉图bó lā tú
bá lạp đồ
Plato, triết gia Hy Lạp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.