[qiāng lín dàn yǔ]
thương lâm đạn vũ
他是个老战士,在枪林弹雨中多次立功
tā shì gè lǎo zhàn shì , zài qiāng lín dàn yǔ zhōng duō cì lì gōng
Ông là một chiến sĩ lão thành, từng lập nhiều chiến công trong mưa bom bão đạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.