[qiāng]
thương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
枪法qiāng fǎ
thương pháp
kỹ năng bắn súng
枪决qiāng jué
thương quyết
xử bắn; giống như 槍斃|枪毙
枪日qiāng rì
thương nhật
Lỗ tròn ở đầu nòng súng
枪杀qiāng shā
thương sát
bắn chết
枪手qiāng shǒu
thương thủ
kẻ cầm súng; xạ thủ; người thi hộ người khác
枪支qiāng zhī
thương chi
một khẩu súng; súng nói chung
枪击qiāng jī
thương kích
bắn bằng súng; vụ nổ súng
枪机qiāng jī
thương cơ
khóa nòng súng
枪伤qiāng shāng
thương thương
vết thương do đạn bắn
枪刺qiāng cì
thương thích
lưỡi lê
枪筒qiāng tǒng
thương đồng
ống súng
枪弹qiāng dàn
thương đạn
viên đạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.