[yǔ]
vũ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
雨前yǔ qián
vũ tiền
Một loại trà xanh, làm từ búp non hái trước tiết Cốc Vũ
雨情yǔ qíng
vũ tình
Tình hình mưa
雨意yǔ yì
vũ ý
Dấu hiệu sắp mưa
雨季yǔ jì
vũ quý
mùa mưa
雨具yǔ jù
vũ cụ
đồ dùng chống mưa
雨林yǔ lín
vũ lâm
rừng mưa nhiệt đới
雨露yǔ lù
vũ lộ
mưa và sương mai; sự ưu ái; ân điển
雨披yǔ pī
vũ phi
áo mưa; áo choàng mưa
雨脚yǔ jiǎo
vũ cước
Mưa sa như sợi chỉ
雨淞yǔ sōng
vũ tùng
Băng bám; băng đọng
雨丝yǔ sī
vũ tơ
mưa phùn; mưa nhẹ
雨布yǔ bù
vũ bố
bạt che mưa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.